Từ: 壁虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壁虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壁 • 虎

bích hổ
Một tên chỉ con
thủ cung
守宮, tức con thằn lằn.

Nghĩa của 壁虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìhǔ] thằn lằn; thạch sùng。爬行动物,身体扁平,四肢短,趾上有吸盘,能在壁上爬行。吃蚊、蝇、蛾等小昆虫,对人类有益。也叫蝎虎,旧称守宫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích壁:bích luỹ (rào ngăn)
bệch壁:trắng bệch
bệt壁: 
bịch壁:lố bịch; bồ bịch
vách壁:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ虎:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
壁虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壁虎 Tìm thêm nội dung cho: 壁虎