Từ: 放患未然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放患未然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放患未然 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánghuànwèirán] phòng bị sẵn sàng; phòng ngừa trước。在事故或灾害尚未发生之前采取预防措施。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
放患未然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放患未然 Tìm thêm nội dung cho: 放患未然