Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: che có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ che:

Đây là các chữ cấu thành từ này: che

Nghĩa che trong tiếng Việt:

["- 1 d. Dụng cụ ép mía thô sơ, dùng sức kéo làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa.","- 2 đg. 1 Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên. Che miệng cười. Mây che khuất mặt trăng. Vải thưa che mắt thánh (tng.). 2 Ngăn cho khỏi bị một tác động nào đó từ bên ngoài. Phủ vải bạt che mưa. Che bụi. Gió chiều nào che chiều ấy (tng.)."]

Dịch che sang tiếng Trung hiện đại:

被; 被覆; 覆盖; 覆被; 幠; 蒙; 遮盖; 覆压; 幂; 幎; 罨。mạ non bị cỏ che rồi, mau nhổ đi!
小苗让草幠住了, 赶快锄吧! 覆 《盖住。》
che; phủ
覆盖。
trời che đất chở
天覆地载。
《由上而下地遮掩; 蒙上。》
lấy tay che mắt.
用手蒙住眼。
che lên một tờ giấy.
蒙上一张纸。
帡幪 《庇护。》
《用来遮挡的东西。》
遮; 遮蔽; 遮藏; 挡 《一物体处在另一物体的某一方位, 使后者不显露。》
che mưa
挡雨。
che mưa gió.
遮蔽风雨。
dải rừng rậm đã che khuất tầm nhìn của chúng tôi, nên nhìn không thấy những bản làng ở xa.
树林遮蔽了我们的视线, 看不到远处的村庄。 遮挡 《遮蔽拦挡。》
che gió lạnh
遮挡寒风。
cửa sổ dùng rèm che lại.
窗户用布帘遮挡起来。 捂 《遮盖住或封闭起来。》
che miệng cười, bụm miệng cười.
捂着嘴笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: che

che󰁁:che đậy, che chắn
che:che chở
che𨑤:che đậy, che chắn
che𫑃: 
che𩂏:che đậy, che chắn
che tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: che Tìm thêm nội dung cho: che