Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 捕拿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕拿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捕拿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔná] tróc nã; bắt。捉拿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)
捕拿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕拿 Tìm thêm nội dung cho: 捕拿