Từ: điều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ điều:
Đây là các chữ cấu thành từ này: điều
điều, thiêu, điêu [điều, thiêu, điêu]
U+6761, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: tiao2, lai4;
Việt bính: tiu4;
条 điều, thiêu, điêu
Nghĩa Trung Việt của từ 条
Tục dùng như chữ điều 條.Giản thể của chữ 條.điều, như "biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng" (gdhn)
Nghĩa của 条 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỀU
1. cành; nhánh (cây)。(条儿)细长的树枝。
枝条
cành cây
荆条
cành gai
柳条儿。
cành liễu
2. mảnh; sợi。(条儿)条子。
面条儿。
mì sợi
布条儿。
mảnh vải
便条儿。
mảnh giấy
金条
thỏi vàng
3. đường; đường kẻ。(条儿)细长的形状。
条纹
đường vân hoa
花条儿布。
vải kẻ hoa
4. điều。分项目的。
条例
điều lệ
条目
điều mục
条款
điều khoản
条阵
điều trần
5. thứ tự; trật tự; ngăn nắp。层次;秩序;条理。
有条不紊
thứ tự rõ ràng; đâu đấy rành mạch; có ngăn có nắp.
井井有条
trật tự gọn gàng; có ngăn có nắp.
6.
量
a. sợi; cái; con (dùng cho đồ vật mảnh mà dài)。用于细长的东西。一条线
một sợi dây
两条腿
hai cái chân
三条鱼
ba con cá
五条黄瓜
năm quả dưa chuột.
一条大街
một con đường cái.
b. bánh; cục; cây (dùng cho vật dài do một số lượng cố định hợp thành)。用于以固定数量合成的某些长条形的东西。一条儿肥皂(连在一起的两块肥皂)。
một bánh xà phòng
一条儿烟(香烟一般十包合在一起叫一条)。
một cây thuốc lá; một tút thuốc lá
c. mẩu用于分项的。三条新闻。
ba mẩu tin
五条办法。
năm biện pháp
Từ ghép:
条案 ; 条播 ; 条畅 ; 条陈 ; 条分缕析 ; 条幅 ; 条贯 ; 条规 ; 条件 ; 条件刺激 ; 条件反射 ; 条款 ; 条理 ; 条例 ; 条令 ; 条目 ; 条绒 ; 条条框框 ; 条文 ; 条形码 ; 条约 ; 条子
Chữ gần giống với 条:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Dị thể chữ 条
條,
Tự hình:

Pinyin: tiao2, shao2;
Việt bính: tiu4;
苕 điều, thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 苕
(Danh) Tức là cây tử uy 紫葳. Trồng làm cảnh, dùng làm thuốc. Còn gọi là: lăng điều 凌苕, lăng tiêu 凌霄, lăng điều 陵苕.(Danh) Hoa lau (lô vi 蘆葦), cành nứt nở ra hoa, không có bầu có cánh.
◎Như: điều trửu 苕帚 chổi lau.
§ Nay ta gọi trẻ con thông minh xinh đẹp là điều tú 苕秀 ý nói như hoa lau một ngọn đã nứt ra hoa vậy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thiều.
Nghĩa của 苕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DIÊU
khoai lang。甘薯。也叫红苕。
Ghi chú: 另见tiáo
[tiáo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐIÊU, ĐIỀU
hoa lăng tiêu (thường thấy trong sách cổ)。古书上指凌霄花。
Ghi chú: 另见sháo
Chữ gần giống với 苕:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 苕
䒒,
Tự hình:

Pinyin: tiao2;
Việt bính: siu4 tiu4
1. [迢迢] điều điều;
迢 điều
Nghĩa Trung Việt của từ 迢
(Tính) Xa xôi, dằng dặc.◎Như: điều đệ 迢遞, điều điều 迢迢, điều diêu 迢遙, điều viễn 迢遠: đều có nghĩa là xa xôi, lâu dài cả.
◇Tô Huệ 蘇蕙: Điều điều lộ viễn quan san cách 迢迢路遠關山隔 (Chức cẩm hồi văn 織錦迴文) Thăm thẳm đường xa quan san cách trở.
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (vhn)
điều (btcn)
déo, như "déo dắt (réo rắt)" (btcn)
thiều, như "thiều (xa xôi)" (gdhn)
Nghĩa của 迢 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

điều, thiêu, điêu [điều, thiêu, điêu]
U+689D, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: tiao2, kuan3;
Việt bính: tiu4 tiu5
1. [條約] điều ước 2. [條件] điều kiện 3. [屏條] bình điều 4. [屛條] bình điều 5. [苗條] miêu điều 6. [井井有條] tỉnh tỉnh hữu điều 7. [信條] tín điều 8. [蕭條] tiêu điều 9. [蒜條] toán điều;
條 điều, thiêu, điêu
Nghĩa Trung Việt của từ 條
(Danh) Cành nhỏ.◎Như: liễu điều 柳條 cành liễu, chi điều 枝條 cành cây, phong bất minh điều 風不鳴條 bình yên như gió lặng chẳng rung cành (cảnh thái bình).
(Danh) Vật thể hình nhỏ và dài.
◎Như: tuyến điều 線條 sợi dây, miến điều 麵條 sợi mì, tiện điều 便條 mẩu thư.
(Danh) Hạng mục, điều mục.
◎Như: điều khoản 條款, điều lệ 條例.
(Danh) Thứ tự, hệ thống.
◎Như: hữu điều bất vấn 有條不紊 có mạch lạc không rối.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho vật gì hẹp mà dài.
◎Như: ngư nhất điều 魚一條 một con cá, lưỡng điều tuyến 兩條線 hai sợi dây. (2) Điều khoản trong văn thư.
◎Như: Hiến Pháp đệ thất điều 憲法第七條 điều thứ bảy trong Hiến Pháp.
(Tính) Dài.
(Tính) Thông suốt, không trở ngại.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Địa tứ bình, chư hầu tứ thông, điều đạt phúc thấu, vô hữu danh san đại xuyên chi trở 地四平, 諸侯四通, 條達幅輳, 無有名山大川之阻 (Ngụy sách nhất 魏策一) Đất bốn bề là đồng bằng, thông suốt với các chư hầu (như các tay hoa tụ lại cái bầu xe), không có núi cao sông rộng ngăn cách.Một âm là thiêu.
(Danh) Cành rụng, cành cây gãy ra.
điều, như "biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng" (vhn)
Tự hình:

U+8C03, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: diao4, tiao4, tiao2, zhou1;
Việt bính: diu6 tiu4;
调 điều, điệu
Nghĩa Trung Việt của từ 调
Giản thể của chữ 調.điều, như "điều chế; điều khiển" (gdhn)
điệu, như "cường điệu; giai điệu; giọng điệu" (gdhn)
Nghĩa của 调 trong tiếng Trung hiện đại:
[diào]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỆU
1. điều động; phân phối; điều; chuyển; thuyên chuyển。调动;分派。
对调
đổi qua lại
调职
thuyên chuyển công tác
调兵遣将
điều binh khiển tướng
他是新调来的干部。
anh ấy là cán bộ mới được chuyển đến.
2. điều tra。调查。
内查外调
điều tra trong ngoài.
3. giọng nói; giọng; giọng điệu。(调儿)腔调。
南腔北调
giọng nam tiếng bắc
这人说话的调儿有点特别。
người này nói giọng hơi đặc biệt.
4. luận điệu。(调儿)论调。
两个人的意见是一个调。
ý kiến hai người này có cùng luận điệu.
5. giọng (âm nhạc)。乐曲以什么音做do,就叫什么做调。例如以C做do就叫做C调,以"上"做do就叫做"上"字调。
6. điệu nhạc; nhịp điệu。(调儿)音乐上高低长短配合的成组的音。
这个调很好听。
điệu nhạc này rất hay.
7. thanh điệu; âm điệu。指语音上的声调。
调类
loại thanh điệu; loại âm điệu
调号
dấu thanh
Ghi chú: 另见tiáo
Từ ghép:
调包 ; 调兵遣将 ; 调拨 ; 调查 ; 调档 ; 调调 ; 调动 ; 调度 ; 调防 ; 调赴 ; 调干 ; 调函 ; 调号 ; 调虎离山 ; 调换 ; 调回 ; 调集 ; 调卷 ; 调侃儿 ; 调类 ; 调离 ; 调令 ; 调门儿 ; 调派 ; 调配 ; 调遣 ; 调任 ; 调式 ; 调头 ; 调头 ; 调研 ; 调演 ; 调用 ; 调阅 ; 调运 ; 调值 ; 调职 ; 调转 ; 调子
[tiáo]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: ĐIỀU
1. hoà hợp; điều hoà。配合得均匀合适。
风调雨顺
mưa thuận gió hoà
饮食失调
ăn uống không điều độ
2. làm cho điều hoà; phối hợp điều hoà。使配合得均匀合适。
调味
điều hoà gia vị
调配
điều phối; điều hoà phối hợp
牛奶里加点糖调一下。
hoà thêm đường vào sữa.
3. điều giải; điều đình; hoà giải。调解。
调停
điều đình
调处
điều đình; hoà giải
调人
người hoà giải
4. trêu; chọc ghẹo; trêu chọc。挑逗。
调笑
trêu đùa
调戏
trêu ghẹo
5. xúi giục。挑拨。
调词架讼(挑拨别人诉讼)。
xúi giục người khác đi kiện
Ghi chú: 另见diào
Từ ghép:
调拨 ; 调处 ; 调幅 ; 调羹 ; 调和 ; 调和漆 ; 调护 ; 调级 ; 调剂 ; 调价 ; 调教 ; 调节 ; 调解 ; 调经 ; 调侃 ; 调控 ; 调理 ; 调料 ; 调弄 ; 调配 ; 调皮 ; 调频 ; 调情 ; 调摄 ; 调试 ; 调唆 ; 调停 ; 调味 ; 调戏 ; 调笑 ; 调协 ; 调谐 ; 调谑 ; 调养 ; 调匀 ; 调整 ; 调治 ; 调制 ; 调资 ; 调嘴学舌
Dị thể chữ 调
調,
Tự hình:

diêu, điệu, điều [diêu, điệu, điều]
U+94EB, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yao2, tiao2, diao4;
Việt bính: diu6;
铫 diêu, điệu, điều
Nghĩa Trung Việt của từ 铫
Giản thể của chữ 銚.điêu, như "điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 铫 trong tiếng Trung hiện đại:
[diào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆU
cái siêu; cái ấm; siêu; ấm。(铫儿)铫子。
药铫儿。
siêu sắc thuốc; siêu thuốc
沙铫儿。
siêu đất
Từ ghép:
铫子
[yáo]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: DIÊU
1. cuốc diêu (một loại cuốc to thời xưa)。古代的一种大锄。
2. họ Diêu (Diêu Kỳ, tên người thời Đông Hán)。姓。铫期,东汉人。
Chữ gần giống với 铫:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铫
銚,
Tự hình:

Pinyin: tiao2;
Việt bính: tiu4;
龆 điều
Nghĩa Trung Việt của từ 龆
Giản thể của chữ 齠.điều, như "điều (trẻ mọc răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龆 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáo]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: ĐIỀU
thay răng; thay răng sữa (trẻ em)。儿童换牙。
龆年(童年)。
tuổi thơ; tuổi nhỏ
龆龀(指童年或儿童)。
thời thơ ấu; tuổi thơ
Dị thể chữ 龆
齠,
Tự hình:

diêu, điệu, điều [diêu, điệu, điều]
U+929A, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yao2, diao4, tiao2, qiao1, yao4;
Việt bính: diu6;
銚 diêu, điệu, điều
Nghĩa Trung Việt của từ 銚
(Danh) Cái thuổng, dùng để xúc đất làm ruộng.(Danh) Họ Diêu.Một âm là điệu.
(Danh) Siêu, ấm có chuôi.Lại một âm là điều.
(Danh) Vũ khí thời cổ như cái mác.
điêu, như "điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銚:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銚
铫,
Tự hình:

U+8ABF, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: diao4, tiao4, tiao2, zhou1;
Việt bính: deu6 diu6 tiu4
1. [音調] âm điệu 2. [同調] đồng điệu 3. [低調] đê điệu 4. [單調] đơn điệu 5. [調動] điều động 6. [調查] điều tra 7. [步調] bộ điệu 8. [高調] cao điệu 9. [強調] cường điệu 10. [宮調] cung điệu;
調 điều, điệu
Nghĩa Trung Việt của từ 調
(Động) Hợp, thích hợp.◎Như: lê quất tảo lật bất đồng vị, nhi giai điều ư khẩu 梨橘棗栗不同味, 而皆調於口 lê quất táo dẻ không cùng vị, nhưng đều hợp miệng.
(Động) Chia đều, phân phối cho đồng đều.
(Động) Hòa hợp, phối hợp.
◎Như: điều vị 調味 gia vị, điều quân 調勻 hòa đều.
(Động) Làm cho hòa giải, thu xếp.
◎Như: điều giải 調解, điều đình 調停.
(Động) Bỡn cợt, chọc ghẹo.
◎Như: điều hí 調戲 đùa bỡn, điều tiếu 調笑 cười cợt.
(Tính) Thuận hòa.
◎Như: phong điều vũ thuận 風調雨順 mưa gió thuận hòa.Một âm là điệu.
(Động) Sai phái, phái khiển, xếp đặt.
◎Như: điệu độ 調度 sắp đặt, sắp xếp, điệu binh khiển tướng 調兵遣將 chỉ huy điều khiển binh và tướng.
(Động) Đổi, dời, chuyển (chức vụ).
◎Như: điệu nhậm 調任 đổi quan đi chỗ khác.
(Động) Lường tính.
◎Như: điệu tra 調查 tra xét tính toán lại xem.
(Danh) Thanh luật trong âm nhạc, nhịp.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri 其中自有清商調, 不是愁人不許知 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được.
(Danh) Âm cao thấp trong ngôn ngữ.
◎Như: khứ thanh điệu 去聲調, nhập thanh điệu 入聲調.
(Danh) Giọng nói.
◎Như: giá nhân thuyết thoại đái San Đông điệu nhi 這人說話帶山東調兒 người này nói giọng Sơn Đông, nam khang bắc điệu 南腔北調 giọng nam tiếng bắc.
(Danh) Tài cán, phong cách.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Giả Sinh tài điệu cánh vô luân 賈生才調更無倫 (Giả Sinh 賈生) Giả Sinh (tức Giả Nghị) có tài năng không ai bằng.
(Danh) Lời nói, ý kiến.
◎Như: luận điệu 論調.
(Danh) Một thứ thuế đặt ra từ thời nhà Đường, đánh trên hàng tơ hàng vải.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu 京坊舊例, 無庸調 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.
điều, như "điều chế; điều khiển" (vhn)
đều, như "đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết" (btcn)
đìu, như "đìu hiu" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
điệu, như "cường điệu; giai điệu; giọng điệu" (gdhn)
điu (gdhn)
Chữ gần giống với 調:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 調
调,
Tự hình:

Pinyin: tiao2;
Việt bính: tiu4;
鲦 điều
Nghĩa Trung Việt của từ 鲦
Giản thể của chữ 鰷.Nghĩa của 鲦 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáo]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: ĐIỀU
cá điều。鲦鱼:鱼,身体小,呈条状,侧扁,白色。生活在淡水中。
Dị thể chữ 鲦
鰷,
Tự hình:

Pinyin: tiao2, qian3, yin2;
Việt bính: tiu4;
齠 điều
Nghĩa Trung Việt của từ 齠
(Động) (Trẻ con) thay răng sữa.(Tính) Thuộc thời kì ấu thơ.
◎Như: điều niên 齠年 tuổi thơ, ấu niên.
§ Cũng nói là điều sấn 齠齔.
(Danh) Tóc trái đào rủ trước trán của trẻ con.
§ Thông thiều 髫.
◎Như: thùy điều 垂齠 trẻ con.
điều, như "điều (trẻ mọc răng)" (gdhn)
Dị thể chữ 齠
龆,
Tự hình:

Pinyin: tiao2;
Việt bính: tiu4;
鰷 điều
Nghĩa Trung Việt của từ 鰷
(Danh) Bạch điều 白鰷 cá vền, mình trắng mà giẹt, sinh sản ở nước ngọt.điều, như "điều (cá nhỏ ở nước ngọt)" (gdhn)
Dị thể chữ 鰷
鲦,
Tự hình:

Dịch điều sang tiếng Trung hiện đại:
拨 《分出一部分发给; 调配。》điều hai người đến phân xưởng rèn làm việc拨两个人到锻工车间工作。
抽调 《从中调出一部分(人员、物资)。》
cơ quan điều một loạt cán bộ đi tăng cường cho mặt trận nông nghiệp.
机关抽调了一批干部加强农业战线。 调 《调动; 分派。》
điều binh khiển tướng
调兵遣将。
调派 《调动分派(指人事的安排)。》
cấp trên quyết định điều một số cán bộ chi viện cho nông thôn.
上级决定调派大批干部支援农业。 点 《用于事项。》
条 《分项目的。》
条款 《文件或契约上的条目。》
条文 《法规、章程等的分条说明的文字。》
则 《用于分项或自成段落的文字的条数。》
事情。
植
红木。
Điều
蓨 《古地名, 在今河北景县南。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: điều
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 條: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 樤: | cây điều |
| điều | 笤: | |
| điều | 䌷: | điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ) |
| điều | : | |
| điều | 綢: | nhiễu điều (đỏ pha tím) |
| điều | 縧: | |
| điều | 調: | điều chế; điều khiển |
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điều | 迢: | |
| điều | 髫: | điều linh (tuổi thơ) |
| điều | 鰷: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 鲦: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 齠: | điều (trẻ mọc răng) |
| điều | 龆: | điều (trẻ mọc răng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ điều:
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần
Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

Tìm hình ảnh cho: điều Tìm thêm nội dung cho: điều
