Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤僻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤僻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô tích
Tính tình cô độc quái lạ.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tha vi nhân cô tích, bất hợp thì nghi
, 宜 (Đệ lục thập tam hồi).Nơi xa xôi hẻo lánh.
◇Tô Thức 軾:
Ngã sanh cô tích bổn vô lân, Lão bệnh niên lai ích tự trân
鄰, 珍 (Thuật cổ dĩ thi kiến trách lũ bất phó hội phục thứ tiền vận 韻).

Nghĩa của 孤僻 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūpì] quái gở; cô độc; lầm lì (tánh tình)。孤独怪癖。
性情孤僻
tính tình lầm lì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僻

tịch:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
孤僻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤僻 Tìm thêm nội dung cho: 孤僻