Từ: 掐巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掐巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掐巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiā·ba] trói chặt; bó chặt。用力紧紧地握住,比喻束缚箝制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掐

kháp:bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính)
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
掐巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掐巴 Tìm thêm nội dung cho: 掐巴