Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 神曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénqū] thần khúc (thuốc đông y)。面粉、麸皮、白术、青蒿、苍耳等经过发酵后制成的成药,有帮助消化等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
神曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神曲 Tìm thêm nội dung cho: 神曲