Từ: ma cũ bắt nạt ma mới có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ma cũ bắt nạt ma mới:
Dịch ma cũ bắt nạt ma mới sang tiếng Trung hiện đại:
欺生 《欺负或欺骗新来的生人。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: ma
| ma | 么: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |
| ma | 吗: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| ma | 嗎: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| ma | 嘛: | Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng) |
| ma | 妈: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 媽: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 嬷: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| ma | 𬍄: | (con chó) |
| ma | 䁲: | ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh |
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| ma | 蔴: | Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo) |
| ma | 蘑: | Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng) |
| ma | 魔: | ma quỉ |
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| ma | 麽: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cũ
| cũ | : | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𡳰: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 寠: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 屡: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 屢: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | : | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | : | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | : | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | : | |
| cũ | 𫇰: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𪡻: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𬞺: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𬞰: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𬟛: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𬟗: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𱿈: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𡳵: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𡳶: | cũ càng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bắt
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
| bắt | 扒: | bắt bớ |
| bắt | 抔: | bát nạt; bắt gặp |
| bắt | 捌: | bát nạt; bắt gặp |
| bắt | 撥: | |
| bắt | 𫐴: | đuổi bắt |
| bắt | 𫐾: | đuổi bắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nạt
| nạt | : | nạt nộ |
| nạt | 𠽇: | nạt nộ |
| nạt | : | nạt nộ |
| nạt | 捏: | nạt nộ |
| nạt | 揑: | nạt nộ |
| nạt | 涅: | nạt nộ |
| nạt | : | |
| nạt | 𦟻: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ma
| ma | 么: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |
| ma | 吗: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| ma | 嗎: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| ma | 嘛: | Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng) |
| ma | 妈: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 媽: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 嬷: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| ma | 𬍄: | (con chó) |
| ma | 䁲: | ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh |
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| ma | 蔴: | Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo) |
| ma | 蘑: | Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng) |
| ma | 魔: | ma quỉ |
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| ma | 麽: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mới
| mới | 𬔫: | năm mới |
| mới | 𪦲: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 𡤓: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 某: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 㵋: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 貝: | mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn) |
| mới | 買: | mới làm |
Gới ý 15 câu đối có chữ ma:
柏操千磨無改翠,松齡百劫有餘青
Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh
Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh