Từ: 万紫千红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万紫千红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万紫千红 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànzǐqiānhóng] Hán Việt: VẠN TỬ THIÊN HỒNG
muôn tía nghìn hồng (trăm hoa đua nở hết sức tươi đẹp)。形容百花齐放,颜色艳丽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
万紫千红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万紫千红 Tìm thêm nội dung cho: 万紫千红