Từ: 掠夺婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掠夺婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掠夺婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lüèduóhūn] cướp vợ (phong tục hôn nhân thời xưa)。原始社会的一种婚姻习俗,男子用抢劫女子的方式成亲,是对偶婚向一夫一妻制过渡的重要标志。这种习俗在某些地区曾长期留存。也叫抢婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掠

lướt:lướt qua
lược:xâm lược
lựng:lựng thựng (dáng đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
掠夺婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掠夺婚 Tìm thêm nội dung cho: 掠夺婚