Từ: 接力赛跑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接力赛跑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接力赛跑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēlìsàipǎo] chạy tiếp sức; thi chạy tiếp sức。径赛项目之一,由几个运动员一个接一个传递接力棒跑完一定距离。有四百米、八百米、一千六百米接力,和一千米、一千五百米异程接力(各人所跑的距离不等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)
接力赛跑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接力赛跑 Tìm thêm nội dung cho: 接力赛跑