Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舷, chiết tự chữ HUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舷:
舷
Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4;
舷 huyền
Nghĩa Trung Việt của từ 舷
(Danh) Mạn thuyền, cạnh hai bên máy bay.◇Tô Thức 蘇軾: Khấu huyền nhi ca chi 扣舷而歌之 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Gõ vào mạn thuyền mà hát.
(Danh) Cạnh thuyền.
§ Nhìn từ đuôi thuyền hướng về đầu thuyền, bên trái gọi là tả huyền 左舷, bên phải gọi là hữu huyền 右舷.
huyền, như "hữu huyền (mạn thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 舷 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: HIỀN, HUYỀN
mạn; mạn máy bay; thành tàu。 船、飞机等两侧的边儿。
左舷 。
mạn trái
右舷 。
mạn phải
Từ ghép:
舷窗 ; 舷梯
Số nét: 11
Hán Việt: HIỀN, HUYỀN
mạn; mạn máy bay; thành tàu。 船、飞机等两侧的边儿。
左舷 。
mạn trái
右舷 。
mạn phải
Từ ghép:
舷窗 ; 舷梯
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舷
| huyền | 舷: | hữu huyền (mạn thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 舷 Tìm thêm nội dung cho: 舷
