Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 舷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舷, chiết tự chữ HUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舷:

舷 huyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舷

Chiết tự chữ huyền bao gồm chữ 舟 玄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舷 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 玄
  • chu, châu
  • huyền
  • huyền [huyền]

    U+8237, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian2;
    Việt bính: jin4;

    huyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 舷

    (Danh) Mạn thuyền, cạnh hai bên máy bay.
    ◇Tô Thức
    : Khấu huyền nhi ca chi (Tiền Xích Bích phú ) Gõ vào mạn thuyền mà hát.

    (Danh)
    Cạnh thuyền.
    § Nhìn từ đuôi thuyền hướng về đầu thuyền, bên trái gọi là tả huyền , bên phải gọi là hữu huyền .
    huyền, như "hữu huyền (mạn thuyền)" (gdhn)

    Nghĩa của 舷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xián]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 11
    Hán Việt: HIỀN, HUYỀN
    mạn; mạn máy bay; thành tàu。 船、飞机等两侧的边儿。
    左舷 。
    mạn trái
    右舷 。
    mạn phải
    Từ ghép:
    舷窗 ; 舷梯

    Chữ gần giống với 舷:

    , , , , , , , , , , , , , , 𦨢,

    Chữ gần giống 舷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舷 Tự hình chữ 舷 Tự hình chữ 舷 Tự hình chữ 舷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舷

    huyền:hữu huyền (mạn thuyền)
    舷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舷 Tìm thêm nội dung cho: 舷