Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: duyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ duyện:
Pinyin: shun3, zi1;
Việt bính: syun5;
吮 duyện
Nghĩa Trung Việt của từ 吮
(Động) Mút, hút.◎Như: duyện nhũ 吮乳 mút sữa.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Quân nhân hữu bệnh thư giả, Ngô Khởi quỵ nhi tự duyện kì nùng 軍人有病疽者, 吳起跪而自吮其膿 (Ngoại trữ thuyết tả thượng 外儲說左上) Quân sĩ có người mắc bệnh nhọt, Ngô Khởi quỳ gối tự hút mủ cho.
giỏn, như "nói gion giỏn" (vhn)
duyên (btcn)
duyện, như "duyện hấp (bú mút)" (gdhn)
Nghĩa của 吮 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: DOÃN
mút; hút; nút。吮吸;嘬。
吮乳。
bú sữa.
吮痈舐痔。(比喻不择手段地巴结人)
nịnh bợ ra mặt.
Từ ghép:
吮吸
Số nét: 7
Hán Việt: DOÃN
mút; hút; nút。吮吸;嘬。
吮乳。
bú sữa.
吮痈舐痔。(比喻不择手段地巴结人)
nịnh bợ ra mặt.
Từ ghép:
吮吸
Chữ gần giống với 吮:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2 jin5 wai5;
沇 duyện
Nghĩa Trung Việt của từ 沇
(Danh) Sông Duyện phát nguyên từ tỉnh Hà Nam.(Tính) Thịnh, nhiều.
(Tính) Chảy khắp.
Chữ gần giống với 沇:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 兗;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin5;
兖 duyện
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin5;
兖 duyện
Nghĩa Trung Việt của từ 兖
Giản thể của chữ 兗.Nghĩa của 兖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: DUYỄN
Duyễn Châu (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。兖州。县名,在山东。
Số nét: 8
Hán Việt: DUYỄN
Duyễn Châu (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。兖州。县名,在山东。
Dị thể chữ 兖
兗,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 兖;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin5;
兗 duyện
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin5;
兗 duyện
Nghĩa Trung Việt của từ 兗
(Danh) Châu Duyện 兗, thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ (Trung Quốc).Dị thể chữ 兗
兖,
Tự hình:

Pinyin: yuan4;
Việt bính: jyun6;
掾 duyện
Nghĩa Trung Việt của từ 掾
(Động) Phụ giúp.(Danh) Chức quan phó thời xưa.
◎Như: thừa duyện 丞掾, duyện thuộc 掾屬 đều là chức quan giúp việc quan chánh cả.
duyện, như "duyện (nha lại đời xưa)" (gdhn)
giay, như "giay trán (bóp trán)" (gdhn)
Nghĩa của 掾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: DUYỆN
nhân viên (trong công sở, thời xưa)。属员。
Số nét: 13
Hán Việt: DUYỆN
nhân viên (trong công sở, thời xưa)。属员。
Chữ gần giống với 掾:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: duyện
| duyện | 吮: | duyện hấp (bú mút) |
| duyện | 掾: | duyện (nha lại đời xưa) |

Tìm hình ảnh cho: duyện Tìm thêm nội dung cho: duyện
