Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: liền tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ liền tay:
Nghĩa liền tay trong tiếng Việt:
["- Ngay tức khắc : Ngã giá mua liền tay."]Nghĩa chữ nôm của chữ: liền
| liền | 𫢧: | liền làm |
| liền | 吝: | liền làm |
| liền | 聯: | liền làm |
| liền | 連: | liền liền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |

Tìm hình ảnh cho: liền tay Tìm thêm nội dung cho: liền tay
