Từ: 推举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推举 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuījǔ] đề cử; bầu; bình chọn。推选。
大家推举他为工会小组长。
mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng công đoàn.
由港人推举最喜爱的十首唐诗。
10 bài thơ Đường được người Hồng Công bình chọn yêu thích nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
推举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推举 Tìm thêm nội dung cho: 推举