Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 推举 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuījǔ] đề cử; bầu; bình chọn。推选。
大家推举他为工会小组长。
mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng công đoàn.
由港人推举最喜爱的十首唐诗。
10 bài thơ Đường được người Hồng Công bình chọn yêu thích nhất
大家推举他为工会小组长。
mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng công đoàn.
由港人推举最喜爱的十首唐诗。
10 bài thơ Đường được người Hồng Công bình chọn yêu thích nhất
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |

Tìm hình ảnh cho: 推举 Tìm thêm nội dung cho: 推举
