Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 賸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賸, chiết tự chữ DẮNG, THẶNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賸:

賸 thặng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賸

Chiết tự chữ dắng, thặng bao gồm chữ 肉 丷 夫 貝 hoặc 月 丷 夫 貝 hoặc 肉 𠔉 貝 hoặc 月 𠔉 貝 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 賸 cấu thành từ 4 chữ: 肉, 丷, 夫, 貝
  • nhục, nậu
  • bát
  • phu, phù
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 2. 賸 cấu thành từ 4 chữ: 月, 丷, 夫, 貝
  • ngoạt, nguyệt
  • bát
  • phu, phù
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 3. 賸 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 𠔉, 貝
  • nhục, nậu
  • 𠔉
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 4. 賸 cấu thành từ 3 chữ: 月, 𠔉, 貝
  • ngoạt, nguyệt
  • 𠔉
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • thặng [thặng]

    U+8CF8, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng4, zuan4;
    Việt bính: sing6;

    thặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 賸

    (Tính) Thừa, còn dư.
    § Thông thặng
    .

    (Phó)
    Một mực, cứ.
    ◇Yến Cơ Đạo : Kim tiêu thặng bả ngân công chiếu, Do khủng tương phùng thị mộng trung , (Thải tụ ân cần phủng ngọc chung từ ) Đêm nay cứ để cho đèn bạc chiếu sáng, Còn sợ gặp nhau chỉ là trong mộng thôi.

    (Phó)
    Nhiều, lắm.
    ◇Tằng Đoan : Bão dưỡng kê đồn, quảng tài đào lí, đa thực tang ma, thặng chủng canh hòa , , , (Nhất chẩm mộng hồn kinh sáo ) Nuôi no gà lợn, trồng khắp đào mận, trồng nhiều dâu gai, trồng lắm lúa tám.

    dắng, như "dắng tiếng; dùng dắng" (vhn)
    thặng, như "thặng dư" (btcn)

    Chữ gần giống với 賸:

    , , , , , , , 𧷝,

    Dị thể chữ 賸

    , 𬂉,

    Chữ gần giống 賸

    , , , 賿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賸 Tự hình chữ 賸 Tự hình chữ 賸 Tự hình chữ 賸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賸

    dắng:dắng tiếng; dùng dắng
    thặng:thặng dư
    賸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賸 Tìm thêm nội dung cho: 賸