Từ: 浑圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浑圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnyuán] rất tròn; tròn trịa; tròn trĩnh; tròn vành vạnh。很圆。
浑圆的珍珠。
hạt châu rất tròn
浑圆的月亮。
trăng tròn vành vạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn:hồn hậu, hồn nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
浑圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浑圆 Tìm thêm nội dung cho: 浑圆