Từ: 依附 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依附:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

y phụ
Dựa vào, nương tựa.

Nghĩa của 依附 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīfù] 1. dựa vào; phụ thuộc vào; nương tựa。附着。
凌霄花依附在别的树木上。
lăng tiêu sống bám trên thân cây khác.
2. ỷ lại; phụ thuộc; tuỳ thuộc。依赖;从属。
依附权贵。
phụ thuộc quyền quý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)
依附 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依附 Tìm thêm nội dung cho: 依附