Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
y phụ
Dựa vào, nương tựa.
Nghĩa của 依附 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīfù] 1. dựa vào; phụ thuộc vào; nương tựa。附着。
凌霄花依附在别的树木上。
lăng tiêu sống bám trên thân cây khác.
2. ỷ lại; phụ thuộc; tuỳ thuộc。依赖;从属。
依附权贵。
phụ thuộc quyền quý.
凌霄花依附在别的树木上。
lăng tiêu sống bám trên thân cây khác.
2. ỷ lại; phụ thuộc; tuỳ thuộc。依赖;从属。
依附权贵。
phụ thuộc quyền quý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 依
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| ỉa | 依: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |

Tìm hình ảnh cho: 依附 Tìm thêm nội dung cho: 依附
