Từ: 搁置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搁置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搁置 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēzhì] gác lại; bỏ; xếp lại。放下;停止进行。
事情重要,不能搁置。
việc quan trọng, không thể gác lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搁

các:các nơi; các bạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
搁置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搁置 Tìm thêm nội dung cho: 搁置