Từ: 保护员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保护员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保护员 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎohùyuán] người canh gác; người bảo vệ; người bảo hộ; người che chở。受托对人或物保护、保安或维护的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
保护员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保护员 Tìm thêm nội dung cho: 保护员