Từ: 改元 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改元:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 元

cải nguyên
Đổi niên hiệu.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Văn vũ các quan, giai hô vạn tuế. Bái vũ lễ tất, cải nguyên Chương Vũ nguyên niên
文武各官, 皆呼萬歲. 拜舞禮畢, 改元章武元年 (Đệ bát thập hồi) Các quan văn võ cùng tung hô vạn tuế. Làm lễ lạy mừng xong, đổi niên hiệu là Chương Vũ thứ nhất.

Nghĩa của 改元 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎiyuǎn] cải nguyên; thay đổi niên hiệu。君主、王朝改换年号,每一个年号开始的一年称"元年"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên元:tết nguyên đán
改元 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改元 Tìm thêm nội dung cho: 改元