Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 种姓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 种姓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 种姓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒngxìng] dòng giống (phân chia theo đẳng cấp xã hội)。某些国家的一种世袭的社会等级。种姓的出现与阶级社会形成时期的社会分工有关。在印度,种姓区分得最为典型,最初分为四大种姓,即婆罗门(僧侣和学者)、刹帝利(武 士和贵族)、吠舍(手工业者和商人)和首陀罗(农民、仆役)。种姓和种姓之间不能通婚,不能交往。后来又在种姓之外分出一个社会地位最低的"贱民"阶层。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姓

tính:tính danh
种姓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 种姓 Tìm thêm nội dung cho: 种姓