Từ: 搞笑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搞笑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搞笑 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎoxiào] khôi hài; tiếu lâm; gây cười; chọc cười; hài hước。指通过语言和形体产生的幽默来逗大家笑。
这部影片中有许多搞笑的镜头,吸引了不少观众,票房收入跃居第一.
Phim mới này có rất nhiều cảnh tiếu lâm nên lôi cuốn nhiều người xem, và đạt doanh thu kỷ lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搞

cào:cào cấu
cạo:cạo đầu; cạo gọt
cảo:cảo quỷ (chơi ác)
quào:quào cấu
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo
搞笑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搞笑 Tìm thêm nội dung cho: 搞笑