Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lát vi a có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lát vi a:

Đây là các chữ cấu thành từ này: látvia

Dịch lát vi a sang tiếng Trung hiện đại:

拉脱维亚 《拉脱维亚共和国苏联位于西北欧的加盟共和国, 与旧时拉脱维亚国版图相同。于1940年8月正式成为苏联的一个共和国。1990年3月正式宣布独立。里加是其首都。人口2, 348, 784 (2003)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lát

lát𣋩:một lát
lát𬅀:gỗ lát
lát󰎵:một lát
lát:một lát
lát:một lát

Nghĩa chữ nôm của chữ: vi

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi:vi (bao quanh)
vi:vi (bao quanh), chu vi
vi:vi (bao quanh), chu vi
vi:vi (màn quây giường)
vi:vi (màn quây giường)
vi:tinh vi, vi rút
vi: 
vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi:vi (tên một loại cỏ)
vi:vi (tên một loại cỏ)
vi:tường vi (hoa hồng leo)
vi:vi phạm
vi:vi phạm
vi:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
vi:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
vi:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
vi:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng
lát vi a tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lát vi a Tìm thêm nội dung cho: lát vi a