Từ: 晨礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晨礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晨礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénlǐ] quà tặng buổi sáng (của chồng tặng vợ vào sáng thứ hai sau ngày cưới)。一种礼俗,新婚第二天清晨丈夫赠送给妻子的礼物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨

thần:bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
晨礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晨礼 Tìm thêm nội dung cho: 晨礼