Từ: 協和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 協和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiệp hòa
Hòa hợp, hòa thuận.
◇Tam Quốc 國:
Vạn bang hiệp hòa
(Chung hội 會, Di Thục tướng lại sĩ dân hịch 檄) Muôn nước hòa hợp.Điều hòa.
◎Như:
hiệp hòa âm dương
陽.

Nghĩa của 协和 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéhé] dung hợp。 使协调融洽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 協

hiếp:uy hiếp, ức hiếp
hiệp:hiệp định; hiệp hội
híp:híp mắt; húp híp, sưng híp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
協和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 協和 Tìm thêm nội dung cho: 協和