Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hiệp hòa
Hòa hợp, hòa thuận.
◇Tam Quốc 三國:
Vạn bang hiệp hòa
萬邦協和 (Chung hội 鍾會, Di Thục tướng lại sĩ dân hịch 移蜀將吏士民檄) Muôn nước hòa hợp.Điều hòa.
◎Như:
hiệp hòa âm dương
協和陰陽.
Nghĩa của 协和 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiéhé] dung hợp。 使协调融洽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 協
| hiếp | 協: | uy hiếp, ức hiếp |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| híp | 協: | híp mắt; húp híp, sưng híp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 協和 Tìm thêm nội dung cho: 協和
