Từ: 痴心妄想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴心妄想:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 痴 • 心 • 妄 • 想

Nghĩa của 痴心妄想 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīxīnwàngxiǎng] hy vọng hão huyền; hoang tưởng; mộng tưởng hão huyền; 。根本办不到的空想。比喻不切实际的希望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴

se痴:se mình (không được khoẻ)
si痴:si mê; ngu si

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng妄:vòng quanh
vọng妄:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng妄:vòng quanh
vọng妄:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng想:tưởng nhớ
痴心妄想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痴心妄想 Tìm thêm nội dung cho: 痴心妄想