Từ: 拊膺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拊膺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拊膺 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔyīng] đấm ngực (tỏ ý đau thương, đau khổ)。拍胸,表示悲痛。
拊膺长叹
đấm ngực thở dài
拊膺顿足
giậm chân đấm ngực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拊

phủ:phủ chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膺

ưng:ưng thuận
ứng:xem ưng
拊膺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拊膺 Tìm thêm nội dung cho: 拊膺