Từ: hình phạt tù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hình phạt tù:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hìnhphạt

Dịch hình phạt tù sang tiếng Trung hiện đại:

徒刑 《剥夺犯人自由的刑罚, 分有期徒刑和无期徒刑两种。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạt

phạt:chinh phạt; phạt cây cối
phạt:phạt (xới đất)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tù

:cầm tù
:tù (nắm chắc trong tay)
:ao tù
𧣕:thổi tù và
:tù (cứng cáp)
:tù tội, tù trưởng

Gới ý 15 câu đối có chữ hình:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

hình phạt tù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hình phạt tù Tìm thêm nội dung cho: hình phạt tù