Từ: củ khoai sọ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ củ khoai sọ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: củ • khoai • sọ

Dịch củ khoai sọ sang tiếng Trung hiện đại:

xem củ khoai môn

Nghĩa chữ nôm của chữ: củ

củ榘:củ khoai; quy củ
củ𬄃:củ khoai; quy củ
củ矩:củ khoai; quy củ
củ糾:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ纠:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ赳:củ khoai; quy củ
củ踽:củ củ độc hành (bước đi một mình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoai

khoai圭:khoai khoái
khoai圬: 
khoai垮:khoai môn, khoai lang, khoai sọ
khoai󰐲:khoai mì
khoai芌:khoai môn, khoai lang, khoai sọ
khoai荂:khoai môn, khoai lang, khoai sọ
khoai𬞲:khoai môn, khoai lang, khoai sọ
khoai𧃷:khoai môn, khoai lang, khoai sọ
khoai鮭:cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)
khoai鱠:cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sọ

sọ𬳛:sọ người
sọ󰘿:sọ người
sọ𲌔:sọ người
củ khoai sọ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: củ khoai sọ Tìm thêm nội dung cho: củ khoai sọ