Từ: 搭背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭背:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭背 trong tiếng Trung hiện đại:

[dābèi] cái lót lưng; tấm lót lưng。搭腰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước
搭背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭背 Tìm thêm nội dung cho: 搭背