Từ: 摄卫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摄卫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摄卫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèwèi] giữ sức khoẻ; giữ gìn sức khoẻ。保养身体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ
摄卫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摄卫 Tìm thêm nội dung cho: 摄卫