Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 组成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 组成 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔchéng] 1. cấu thành; tạo thành; hợp thành; thành lập。组合而成受邀组成政府。
组成全体的各部分。
Cấu thành các bộ phận của toàn thể.
三个班组成一个排。
Ba tiểu đội hợp thành một trung đội.
2. thành phần cấu tạo; kết cấu。各部分在整体中的比重。
水的组成。
Thành phần cấu tạo nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
组成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组成 Tìm thêm nội dung cho: 组成