Từ: mãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ mãi:
Biến thể phồn thể: 買;
Pinyin: mai3;
Việt bính: maai5;
买 mãi
mãi, như "khuyến mãi" (gdhn)
Pinyin: mai3;
Việt bính: maai5;
买 mãi
Nghĩa Trung Việt của từ 买
Giản thể của chữ 買.mãi, như "khuyến mãi" (gdhn)
Nghĩa của 买 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (買)
[mǎi]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: MÃI
1. mua。拿钱换东西(跟"卖"相对)。
买票。
mua vé.
买布。
mua vải.
2. họ Mãi。(Mǎi)姓。
Từ ghép:
买办 ; 买办资产阶级 ; 买椟还珠 ; 买关节 ; 买好 ; 买空仓 ; 买空卖空 ; 买卖 ; 买卖人 ; 买青苗 ; 买通 ; 买帐 ; 买主
[mǎi]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: MÃI
1. mua。拿钱换东西(跟"卖"相对)。
买票。
mua vé.
买布。
mua vải.
2. họ Mãi。(Mǎi)姓。
Từ ghép:
买办 ; 买办资产阶级 ; 买椟还珠 ; 买关节 ; 买好 ; 买空仓 ; 买空卖空 ; 买卖 ; 买卖人 ; 买青苗 ; 买通 ; 买帐 ; 买主
Dị thể chữ 买
買,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 买;
Pinyin: mai3;
Việt bính: maai5
1. [購買] cấu mãi 2. [買賣] mãi mại 3. [仲買人] trọng mãi nhân;
買 mãi
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ 商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去 (Tì bà hành 琵琶行) Người lái buôn trọng lợi coi thường li biệt, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương. Phan Huy Vịnh 潘輝泳 dịch thơ: Khách trọng lợi, khinh đường li cách, Mải buôn chè sớm tếch nguồn khơi.
mãi, như "chiêu binh mãi mã" (vhn)
mạy, như "nhớ mạy" (btcn)
mảy, như "mảy may" (btcn)
mấy, như "mấy đời" (btcn)
mới, như "mới làm" (btcn)
mái, như "con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen" (gdhn)
mải, như "mải miết, mải mê" (gdhn)
với, như "cha với con" (gdhn)
Pinyin: mai3;
Việt bính: maai5
1. [購買] cấu mãi 2. [買賣] mãi mại 3. [仲買人] trọng mãi nhân;
買 mãi
Nghĩa Trung Việt của từ 買
(Động) Mua.◇Bạch Cư Dị 白居易: Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ 商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去 (Tì bà hành 琵琶行) Người lái buôn trọng lợi coi thường li biệt, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương. Phan Huy Vịnh 潘輝泳 dịch thơ: Khách trọng lợi, khinh đường li cách, Mải buôn chè sớm tếch nguồn khơi.
mãi, như "chiêu binh mãi mã" (vhn)
mạy, như "nhớ mạy" (btcn)
mảy, như "mảy may" (btcn)
mấy, như "mấy đời" (btcn)
mới, như "mới làm" (btcn)
mái, như "con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen" (gdhn)
mải, như "mải miết, mải mê" (gdhn)
với, như "cha với con" (gdhn)
Tự hình:

Dịch mãi sang tiếng Trung hiện đại:
半晌 《好大一会儿; 好久。》不已 《继续不停。》ngợi khen mãi
赞叹不已。
ngao ngán mãi
懊丧不置。
不置 《不停止。》
直 《一个劲儿; 不断地。》
anh ấy nhìn tôi cười mãi.
他看着我直笑。
不间断。
永久; 永远 《副词, 表示时间长久, 没有终止。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mãi
| mãi | 𫡠: | mãi mãi |
| mãi | 买: | khuyến mãi |
| mãi | 荬: | cự mãi thái (rau diếp) |
| mãi | 蕒: | cự mãi thái (rau riếp) |
| mãi | 買: | chiêu binh mãi mã |

Tìm hình ảnh cho: mãi Tìm thêm nội dung cho: mãi
