Từ: 摄普仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摄普仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摄普仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèpǔyí] máy quang phổ; máy chụp ảnh quang phổ。能把光线分解成光谱,并拍摄成照片的光学仪器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

phơ:nói tầm phơ
phổ:phổ thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
摄普仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摄普仪 Tìm thêm nội dung cho: 摄普仪