Chữ 缪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缪, chiết tự chữ CÙ, MÂU, MẬU, MỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缪:
缪 mâu, cù, mậu, mục
Đây là các chữ cấu thành từ này: 缪
缪
mâu, cù, mậu, mục [mâu, cù, mậu, mục]
U+7F2A, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 繆;
Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
Việt bính: mau4 mau6 miu6;
缪 mâu, cù, mậu, mục
mậu, như "trù mậu" (gdhn)
Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
Việt bính: mau4 mau6 miu6;
缪 mâu, cù, mậu, mục
Nghĩa Trung Việt của từ 缪
Giản thể của chữ 繆.mậu, như "trù mậu" (gdhn)
Nghĩa của 缪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繆)
[Miào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẬU
họ Mậu。姓。
[miù]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
sai lầm。纰谬:错误。
[móu]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
1. vấn vương。绸缪:缠绵。
2. sửa nhà trước khi có mưa; chuẩn bị sẵn sàng (ví với việc đề phòng trước)。绸缪:趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。
[Miào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẬU
họ Mậu。姓。
[miù]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
sai lầm。纰谬:错误。
[móu]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
1. vấn vương。绸缪:缠绵。
2. sửa nhà trước khi có mưa; chuẩn bị sẵn sàng (ví với việc đề phòng trước)。绸缪:趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。
Dị thể chữ 缪
繆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缪
| mậu | 缪: | trù mậu |

Tìm hình ảnh cho: 缪 Tìm thêm nội dung cho: 缪
