Chữ 輌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輌, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 輌:

輌

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輌

輌

Chiết tự chữ 輌

輌 cấu thành từ 2 chữ: 車, 両
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 両 lưỡng, lượng
  • []

    U+8F0C, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang4;
    Việt bính: ;

    輌

    Nghĩa Trung Việt của từ 輌


    Chữ gần giống với 輌:

    䡓, 䡔, 䡕, 䡖, 䡗, 軭, 軾, 軿, 輀, 較, 輅, 輇, 輈, 載, 輊, 輋, 輌, 𨋯, 𨌀,

    Chữ gần giống 輌

    轔, 輴, 輭, 輮, 輯, 輰, 輱, 輲, 輳, 輵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輌 Tự hình chữ 輌 Tự hình chữ 輌 Tự hình chữ 輌

    輌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輌 Tìm thêm nội dung cho: 輌