Từ: 百叶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百叶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百叶 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiyè] 1. đậu phụ lá; đậu phụ khô nhiều lớp; đậu min-phơi。千张。
2. lá sách (bao tử của động vật nhai lại như bò dê)。(百叶儿)牛羊等反刍类动物的胃,做食品时叫百叶儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
百叶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百叶 Tìm thêm nội dung cho: 百叶