Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 棘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棘, chiết tự chữ CỨC, GẤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棘:
棘
Pinyin: ji2;
Việt bính: gik1
1. [棘皮動物] cức bì động vật 2. [棘人] cức nhân 3. [棘楚] cức sở 4. [棘心] cức tâm 5. [棘手] cức thủ 6. [荊天棘地] kinh thiên cức địa;
棘 cức
Nghĩa Trung Việt của từ 棘
(Danh) Cây gai, một thứ cây gỗ dắn ruột đỏ nhiều gai.§ Ghi chú: Cây cức hay móc áo người, người đi đường rất sợ, cho nên đường xá hiểm trở gọi là kinh cức 荊棘.
◎Như: kinh thiên cức địa 荊天棘地 trời đất chông gai, ý nói loạn lạc không chỗ nào yên vậy. Sự gì khó làm được cũng gọi là cức thủ 棘手. Đời Ngũ Đại học trò vào thi hay làm ồn, quan trường bắt trồng gai kín cả xung quanh trường thi, cấm ra vào ồn ào, nên gọi thi Hương, thi Hội là cức vi 棘圍.
(Danh) Vũ khí cán dài.
§ Thông kích 戟.
(Danh) Thời nhà Chu, ở ngoài cung đình cho trồng hòe và cức. Khi hội kiến với thiên tử, các quan Tam Công đứng đối diện với ba cây hòe, quần thần đứng bên phải bên trái dưới chín cây cức. Cho nên gọi tam công cửu khanh 三公九卿 (ba quan công chín quan khanh) là tam hòe cửu cức 三槐九棘. Đời sau gọi các quan to là cức.
◎Như: cức khanh 棘卿, cức thự 棘署 dinh quan khanh.
(Danh) Họ Cức.
(Tính) Khó khăn, nguy khốn.
◇Thi Kinh 詩經: Duy viết vu sĩ, Khổng cức thả đãi 維曰于仕, 孔棘且殆 (Tiểu nhã 小雅, Vũ vô chánh 雨無正) Chỉ nói việc đi làm quan, Rất khốn khó và nguy hiểm.
gấc, như "xôi gấc" (vhn)
cức, như "cức bì" (btcn)
Nghĩa của 棘 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 棘:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘
| cức | 棘: | cức bì |
| gấc | 棘: | xôi gấc |

Tìm hình ảnh cho: 棘 Tìm thêm nội dung cho: 棘
