Chữ 棘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棘, chiết tự chữ CỨC, GẤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棘:

棘 cức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棘

Chiết tự chữ cức, gấc bao gồm chữ 朿 朿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棘 cấu thành từ 2 chữ: 朿, 朿
  • cức [cức]

    U+68D8, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2;
    Việt bính: gik1
    1. [棘皮動物] cức bì động vật 2. [棘人] cức nhân 3. [棘楚] cức sở 4. [棘心] cức tâm 5. [棘手] cức thủ 6. [荊天棘地] kinh thiên cức địa;

    cức

    Nghĩa Trung Việt của từ 棘

    (Danh) Cây gai, một thứ cây gỗ dắn ruột đỏ nhiều gai.
    § Ghi chú: Cây cức hay móc áo người, người đi đường rất sợ, cho nên đường xá hiểm trở gọi là kinh cức
    .
    ◎Như: kinh thiên cức địa trời đất chông gai, ý nói loạn lạc không chỗ nào yên vậy. Sự gì khó làm được cũng gọi là cức thủ . Đời Ngũ Đại học trò vào thi hay làm ồn, quan trường bắt trồng gai kín cả xung quanh trường thi, cấm ra vào ồn ào, nên gọi thi Hương, thi Hội là cức vi .

    (Danh)
    Vũ khí cán dài.
    § Thông kích .

    (Danh)
    Thời nhà Chu, ở ngoài cung đình cho trồng hòe và cức. Khi hội kiến với thiên tử, các quan Tam Công đứng đối diện với ba cây hòe, quần thần đứng bên phải bên trái dưới chín cây cức. Cho nên gọi tam công cửu khanh (ba quan công chín quan khanh) là tam hòe cửu cức . Đời sau gọi các quan to là cức.
    ◎Như: cức khanh , cức thự dinh quan khanh.

    (Danh)
    Họ Cức.

    (Tính)
    Khó khăn, nguy khốn.
    ◇Thi Kinh : Duy viết vu sĩ, Khổng cức thả đãi , (Tiểu nhã , Vũ vô chánh ) Chỉ nói việc đi làm quan, Rất khốn khó và nguy hiểm.

    gấc, như "xôi gấc" (vhn)
    cức, như "cức bì" (btcn)

    Nghĩa của 棘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: CỨC
    cây táo chua。酸枣树。
    Từ ghép:
    棘轮 ; 棘皮动物 ; 棘手 ; 棘爪

    Chữ gần giống với 棘:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 棘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棘 Tự hình chữ 棘 Tự hình chữ 棘 Tự hình chữ 棘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘

    cức:cức bì
    gấc:xôi gấc
    棘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棘 Tìm thêm nội dung cho: 棘