Từ: 撑船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撑船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撑船 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngchuán] chống thuyền; chống sào; đẩy thuyền bằng sào。用长篙顶到河底来推动船前进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑

sanh:sắm sanh
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xinh:xinh xắn
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
撑船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撑船 Tìm thêm nội dung cho: 撑船