Từ: 撞车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撞车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撞车 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngchē] 1. tông xe; đâm xe; đụng xe。车辆相撞。
撞车事故
tai nạn tông xe
2. mâu thuẫn nhau; xung đột nhau。比喻互相矛盾;互相冲突。
安排不周,两个会撞车了。
sắp xếp không chu đáo, hai cuộc họp trùng nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
撞车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撞车 Tìm thêm nội dung cho: 撞车