Từ: 支撑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支撑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支撑 trong tiếng Trung hiện đại:

*2016-21-04: cái giằng[zhīchēng]
1. chống đỡ; chống。抵抗住压力使东西不倒塌。
坑道里用柱子支撑着。
trong đường hầm dùng cột để chống.
2. gắng sức; ra sức; chèo chống。勉强维持。
他支撑着坐起来,头还在发晕。
anh ấy gắng sức ngồi dậy, đầu vẫn còn choáng váng.
一家的生活由他一人支撑。
cuộc sống cả gia đình đều do một mình anh ấy chèo chống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑

sanh:sắm sanh
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xinh:xinh xắn
xênh:nhà cửa xênh xang
支撑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支撑 Tìm thêm nội dung cho: 支撑