Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 存储设备 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存储设备:
Nghĩa của 存储设备 trong tiếng Trung hiện đại:
Cúnchú shèbèi thiết bị lưu trữ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 设
| thiết | 设: | thiết kế, kiến thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 备
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |

Tìm hình ảnh cho: 存储设备 Tìm thêm nội dung cho: 存储设备
