Từ: 当差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当差:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 当 • 差

Nghĩa của 当差 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngchāi] 1. người hầu; thằng hầu; tên hầu (chỉ nam)。旧指男仆。
2. viên quan nhỏ; chức quan nhỏ。旧时指做小官吏或当仆人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai差:sai quả
sau差:trước sau, sau cùng, sau này
si差:sâm si
sái差:sái tay
sây差:sây sứt; sây sát
sươi差:muối sươi
当差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当差 Tìm thêm nội dung cho: 当差