Từ: 單身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 單身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đơn thân
Một mình.Độc thân, người không có gia thất.

Nghĩa của 单身 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānshēn] độc thân; đơn thân。没有家属或没有跟家属在一起生活。
单身汉。
người đàn ông sống độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 單

thiền:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thuyền:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
toa:toa hàng
đan:đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
單身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 單身 Tìm thêm nội dung cho: 單身