Từ: 支用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi dụng
Tiêu dùng.

Nghĩa của 支用 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīyòng] chi dụng; chi dùng; chi tiêu。领取花用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
支用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支用 Tìm thêm nội dung cho: 支用