Từ: 支部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支部 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhībù] 1. chi bộ (tổ chức cơ sở của một số đảng phái, đoàn thể.)。某些党派、团体的基层组织。
2. chi bộ (tổ chức cơ sở của Đảng Cộng Sản Trung Quốc.)。特指中国共产党的基层组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
支部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支部 Tìm thêm nội dung cho: 支部