Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 支部 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhībù] 1. chi bộ (tổ chức cơ sở của một số đảng phái, đoàn thể.)。某些党派、团体的基层组织。
2. chi bộ (tổ chức cơ sở của Đảng Cộng Sản Trung Quốc.)。特指中国共产党的基层组织。
2. chi bộ (tổ chức cơ sở của Đảng Cộng Sản Trung Quốc.)。特指中国共产党的基层组织。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |

Tìm hình ảnh cho: 支部 Tìm thêm nội dung cho: 支部
