Nghĩa của 改口 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎikǒu] 1. đổi giọng; chữa lại。改变自己原来说话的内容或语气。
他发觉自己说错了,于是连忙改口。
anh ấy phát hiện mình lỡ lời, bèn đổi giọng ngay.
2. đổi; đổi cách xưng hô。改变称呼。
叫惯了姐姐,如今要改口叫嫂子,真有点别扭。
gọi chị quen rồi, bây giờ đổi thành chị dâu, có hơi ngượng một chút.
他发觉自己说错了,于是连忙改口。
anh ấy phát hiện mình lỡ lời, bèn đổi giọng ngay.
2. đổi; đổi cách xưng hô。改变称呼。
叫惯了姐姐,如今要改口叫嫂子,真有点别扭。
gọi chị quen rồi, bây giờ đổi thành chị dâu, có hơi ngượng một chút.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 改口 Tìm thêm nội dung cho: 改口
