Từ: 放火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放火 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànghuǒ] 1. đốt; phóng hoả (cố ý)。有意破坏,引火烧毁房屋、粮草、森林等。
放火烧掉敌人的据点。
phóng hoả đốt cháy đồn giặc.
2. kích động bạo loạn; xúi giục làm loạn。比喻煽动或发动骚乱事件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
放火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放火 Tìm thêm nội dung cho: 放火